Biểu đồ
VN30F1M Cuối phiên 14/10/2026 Đóng cửa 1.857,0 điểm
NNNĐT nước ngoàiShort ròng −2.292 HĐ

Trong phiên  Long 7.929 HĐ @ 1.859,83  ·  Short 10.221 HĐ @ 1.859,75

Vị thế lũy kế
−5.987
Short ròng
Giá vốn
1.884,2
điểm
Lãi/lỗ ước tính
+13,46
tỷ đồng
TDTự doanhLong ròng +733 HĐ

Trong phiên  Long 2.539 HĐ @ 1.859,39  ·  Short 1.806 HĐ @ 1.859,58

Vị thế lũy kế
−2.337
Short ròng
Giá vốn
1.931,0
điểm
Lãi/lỗ ước tính
+75,26
tỷ đồng
NKNĐT khácLong ròng +1.559 HĐ

Suy ra bằng loại trừ — không có số mua/bán chi tiết

Vị thế lũy kế
+8.324
Long ròng
Giá vốn
1.915,6
điểm
Lãi/lỗ ước tính
−88,72
tỷ đồng
Lãi/lỗ lũy kế 3 nhóm qua từng phiên
Chỉ mang tính tham khảo. Số liệu ước tính từ dữ liệu giao dịch và khối lượng mở (OI), không phải số công bố chính thức.
Giá vốn là bình quân gia quyền của vị thế đang giữ; lãi/lỗ tính trên toàn bộ dòng tiền lũy kế — hai con số không quy đổi trực tiếp cho nhau.
Nhóm “NĐT khác” suy ra bằng loại trừ, nên tổng lãi/lỗ ba nhóm luôn bằng 0. 1 điểm = 100.000 đ/hợp đồng.